{"product_id":"pipet-kẻ-100ml_simax","title":"PIPET KẺ 100ml_SIMAX","description":"\u003cul\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\n\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eDung tích định mức:\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003e100 ml\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e.\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003cspan\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\n\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eCấp độ chính xác:\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eLoại AS (Class AS)\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e cao cấp nhất hoặc \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eLoại B (Class B)\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e tiêu chuẩn, đáp ứng hoàn toàn quy chuẩn quốc tế \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eISO 835\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eDIN EN ISO 835\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e.\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003cspan\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\n\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eVạch chia nhỏ nhất (Độ phân giải):\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003e0.50 ml\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e.\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003cspan\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\n\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eĐộ sai số cho phép (Dung sai):\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e Khoảng \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003e± 0.20 ml\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e (đối với Class AS) hoặc \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003e± 0.40 ml\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e (đối với Class B).\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003cspan\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\n\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eChất liệu thủy tinh:\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eThủy tinh Borosilicate cao cấp\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e, có hệ số giãn nở nhiệt siêu thấp, kháng sốc nhiệt vượt trội và trơ hoàn toàn trước sự ăn mòn của axit mạnh, kiềm hay các dung môi hữu cơ.\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003cspan\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\n\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eKiểu hiển thị thông tin:\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e Hệ thống vạch kẻ chia độ và thông số kỹ thuật được in bằng \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003emen nung chảy nhiệt đặc biệt (màu nâu hổ phách hoặc xanh dương)\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e. Đường mực bám vĩnh cửu, không bị bay màu hay mờ nhòe khi hấp tiệt trùng lặp lại nhiều lần.\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003cspan\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\n\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eThiết kế vạch số 0 (Type):\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e Thường cấu hình theo dạng \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eType 1\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e (vạch số 0 nằm ở trên đỉnh, xả không hoàn toàn) hoặc \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eType 3\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e (vạch số 0 ở trên đỉnh, định chuẩn xả hoàn toàn đến tận đầu mũi hút).\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003cspan\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\n\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eKý hiệu dòng xả (Ex):\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e Hiệu chuẩn theo phương pháp xả tự do \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003e\"Ex\"\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e ở nhiệt độ môi trường tham chiếu tiêu chuẩn \u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003e+20°C\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e.\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003cspan\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/span\u003e\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"Z1qcYe\"\u003e\u003cspan class=\"iNqyIf\"\u003e\u003cstrong class=\"rQesXe MPyX\"\u003eMã màu tiêu chuẩn (Color Code):\u003c!--TgQPHd|||[]--\u003e\u003c\/strong\u003e Có vòng màu quy chuẩn quốc tế ở đầu ống giúp kỹ thuật viên dễ dàng nhận biết dung tích 100ml từ xa.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"techlab.com.vn","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":48052613775523,"sku":"2030100018290","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0713\/6487\/0307\/files\/PIPET-K_-100ml_SIMAX.jpg?v=1788750943","url":"https:\/\/techlab-vn.com\/products\/pipet-k%e1%ba%bb-100ml_simax","provider":"techlab.com.vn","version":"1.0","type":"link"}